Xem Ngày 10/8/2020 là ngày tốt hay xấu?

Lý do bạn cần xem ngày 10/8/2020 là ngày tốt hay ngày xấu?

Với những công việc quan trọng của bản thân hay của gia đình ai cũng đều tìm đến việc xem ngày tốt để tìm ra được ngày phù hợp với thân chủ hi vọng mang lại những may mắn và sự thuận lợi trong công việc. Nếu bạn muốn xem ngày 10 tháng 8 năm 2020 có hợp với bản mệnh của mình, thì đây lại là một ẩn số hiện bạn băn khoăn. Xem ngày tốt xấu rất quan trọng nó liên quan trực tiếp đến kết quả công việc.

Cách xem ngày tốt xấu theo tháng trên công cụ

Coiboi.com.vn đã phát triển công cụ xem ngày tốt dựa theo tháng bằng những phân tích chính xác về Can Chi Ngũ Hành theo bản mệnh để đưa ra kết quả chính xác và nhanh nhất cho người dùng.
Đầu tiên bạn cần lựa chọn công việc mình cần làm
Sau đó nhập tháng, năm bạn dự định làm
Click chuột vào xem ngày tốt từng công việc
Hệ thống sẽ trả về kết quả chính xác về ngày tốt, ngày xấu tương ứng với công việc mà bạn định thực hiện. Mong rằng với kết quả công cụ mang lại bạn sẽ có những kế hoạch để thực hiện công việc một cách tốt nhất.

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : ất dậu

- Tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp Âm: Ngày Tuyền trung Thủy kỵ các tuổi: Kỷ Mão và Đinh Mão.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục (Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần)

- Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

- Dậu : “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Không nên tiến hành hội khách để tránh tân chủ có hại

Ngày : Lưu liên

tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

Không thì lưu lạc một khi

Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

Sao tốt Sao xấu

Thiên phú (trực mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú (cưới xin) Dân nhật: Tốt cho mọi việc

Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng Hoả tai: Xấu với việc làm nhà hay lợp nhà Phi Ma sát (Tai sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới xin), nhập trạch Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh

- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Xem thêm: Lấy lá số tử vi là bình giải Miễn Phí

Lịch âm dương tháng 9 năm 2020

14
Đinh Mùi

15
Mậu Thân

16
Kỷ Dậu

17
Canh Tuất

18
Tân Hợi

19
Nhâm Tý

20
Quý Sửu

21
Giáp Dần

22
Ất Mão

23
Bính Thìn

24
Đinh Tỵ

25
Mậu Ngọ

26
Kỷ Mùi

27
Canh Thân

28
Tân Dậu

29
Nhâm Tuất

1
Quý Hợi

2
Giáp Tý

3
Ất Sửu

4
Bính Dần

5
Đinh Mão

6
Mậu Thìn

7
Kỷ Tỵ

8
Canh Ngọ

9
Tân Mùi

10
Nhâm Thân

11
Quý Dậu

12
Giáp Tuất

13
Ất Hợi

14
Bính Tý

Gửi câu hỏi

anh
Chọn chuyên mục:
Tiêu đề câu hỏi
  Đăng ẩn danh

Tin nổi bật

gieo-que-dau-nam-2019