Xem Ngày 13/4/2020 là ngày tốt hay xấu?

Lý do bạn cần xem ngày 13/4/2020 là ngày tốt hay ngày xấu?

Với những công việc quan trọng của bản thân hay của gia đình ai cũng đều tìm đến việc xem ngày tốt để tìm ra được ngày phù hợp với thân chủ hi vọng mang lại những may mắn và sự thuận lợi trong công việc. Nếu bạn muốn xem ngày 13 tháng 4 năm 2020 có hợp với bản mệnh của mình, thì đây lại là một ẩn số hiện bạn băn khoăn. Xem ngày tốt xấu rất quan trọng nó liên quan trực tiếp đến kết quả công việc.

Cách xem ngày tốt xấu theo tháng trên công cụ

Coiboi.com.vn đã phát triển công cụ xem ngày tốt dựa theo tháng bằng những phân tích chính xác về Can Chi Ngũ Hành theo bản mệnh để đưa ra kết quả chính xác và nhanh nhất cho người dùng.
Đầu tiên bạn cần lựa chọn công việc mình cần làm
Sau đó nhập tháng, năm bạn dự định làm
Click chuột vào xem ngày tốt từng công việc
Hệ thống sẽ trả về kết quả chính xác về ngày tốt, ngày xấu tương ứng với công việc mà bạn định thực hiện. Mong rằng với kết quả công cụ mang lại bạn sẽ có những kế hoạch để thực hiện công việc một cách tốt nhất.

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngày : bính tuất

- Tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp Âm: Ngày Ốc thượng Thổ kỵ các tuổi: Canh Thìn và Nhâm Thìn.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục (Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi)

- Bính : “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai, vì vậy ngày nay không thích hợp để tiến hành xây dựng bếp >>> Xem ngày tốt xây dựng trong tháng 4 năm 2020

- Tuất : “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

Sao tốt Sao xấu

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc Giải thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấuSao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Bạch hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì sao tốt Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương Quỷ khốc: Xấu với cúng bái tế tự, mai

- Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành trong tháng 4 năm 2020

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Xem thêm: Lấy lá số tử vi là bình giải Miễn Phí

Lịch âm dương tháng 6 năm 2020

10
Ất Hợi

11
Bính Tý

12
Đinh Sửu

13
Mậu Dần

14
Kỷ Mão

15
Canh Thìn

16
Tân Tỵ

17
Nhâm Ngọ

18
Quý Mùi

19
Giáp Thân

20
Ất Dậu

21
Bính Tuất

22
Đinh Hợi

23
Mậu Tý

24
Kỷ Sửu

25
Canh Dần

26
Tân Mão

27
Nhâm Thìn

28
Quý Tỵ

29
Giáp Ngọ

1
Ất Mùi

2
Bính Thân

3
Đinh Dậu

4
Mậu Tuất

5
Kỷ Hợi

6
Canh Tý

7
Tân Sửu

8
Nhâm Dần

9
Quý Mão

10
Giáp Thìn

Gửi câu hỏi

anh
Chọn chuyên mục:
Tiêu đề câu hỏi
  Đăng ẩn danh

Tin nổi bật

gieo-que-dau-nam-2019