Xem Ngày 5/8/2020 là ngày tốt hay xấu?

Lý do bạn cần xem ngày 5/8/2020 là ngày tốt hay ngày xấu?

Với những công việc quan trọng của bản thân hay của gia đình ai cũng đều tìm đến việc xem ngày tốt để tìm ra được ngày phù hợp với thân chủ hi vọng mang lại những may mắn và sự thuận lợi trong công việc. Nếu bạn muốn xem ngày 5 tháng 8 năm 2020 có hợp với bản mệnh của mình, thì đây lại là một ẩn số hiện bạn băn khoăn. Xem ngày tốt xấu rất quan trọng nó liên quan trực tiếp đến kết quả công việc.

Cách xem ngày tốt xấu theo tháng trên công cụ

Coiboi.com.vn đã phát triển công cụ xem ngày tốt dựa theo tháng bằng những phân tích chính xác về Can Chi Ngũ Hành theo bản mệnh để đưa ra kết quả chính xác và nhanh nhất cho người dùng.
Đầu tiên bạn cần lựa chọn công việc mình cần làm
Sau đó nhập tháng, năm bạn dự định làm
Click chuột vào xem ngày tốt từng công việc
Hệ thống sẽ trả về kết quả chính xác về ngày tốt, ngày xấu tương ứng với công việc mà bạn định thực hiện. Mong rằng với kết quả công cụ mang lại bạn sẽ có những kế hoạch để thực hiện công việc một cách tốt nhất.

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày : Sát chủ dương : Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày : canh thìn

- Tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp Âm: Ngày Bạch lạp Kim kỵ các tuổi: Giáp Tuất và Mậu Tuất.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục (Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu)

- Canh : “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang

- Thìn : “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang

Ngày : Tốc hỷ

tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng

Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi

Có tài có lộc hẳn hoi

Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng

Sao tốt Sao xấu

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Thiên Cương: Xấu cho mọi việc Địa phá: Kỵ việc xây dựng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Bạch hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải là sao tốt Ngũ hư: Kỵ khởi tạo như khai trương, động thổ, nhập trạch, kỵ giá thú, an táng Tứ thời cô quả: Kỵ việc g

- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành trong tháng 8 năm 2020

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Xem thêm: Lấy lá số tử vi là bình giải Miễn Phí

Lịch âm dương tháng 2 năm 2020

8
Giáp Tuất

9
Ất Hợi

10
Bính Tý

11
Đinh Sửu

12
Mậu Dần

13
Kỷ Mão

14
Canh Thìn

15
Tân Tỵ

16
Nhâm Ngọ

17
Quý Mùi

18
Giáp Thân

19
Ất Dậu

20
Bính Tuất

21
Đinh Hợi

22
Mậu Tý

23
Kỷ Sửu

24
Canh Dần

25
Tân Mão

26
Nhâm Thìn

27
Quý Tỵ

28
Giáp Ngọ

29
Ất Mùi

1
Bính Thân

2
Đinh Dậu

3
Mậu Tuất

4
Kỷ Hợi

5
Canh Tý

6
Tân Sửu

7
Nhâm Dần

Gửi câu hỏi

anh
Chọn chuyên mục:
Tiêu đề câu hỏi
  Đăng ẩn danh

Tin nổi bật

gieo-que-dau-nam-2019